Tóm tắt nội dung

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện – Điện tử – Điện lạnh (Tổng hợp đầy đủ)

Với những anh em đang làm việc hoặc có kế hoạch làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật điện tại Nhật Bản, vốn từ vựng chuyên ngành chính là “chìa khóa” để đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, trao đổi với đồng nghiệp người Nhật và vận hành thiết bị an toàn, chính xác.

Bài viết này tổng hợp hơn 140 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện công nghiệp, Điện – Điện tử và Điện lạnh từ các bài viết trước đó của Zime, đã được rà soát loại bỏ trùng lặp, phân nhóm theo chủ đề kỹ thuật và sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái Hiragana để anh em dễ tra cứu nhanh khi cần.

1. Vật lý điện & Điện tử cơ bản

Nhóm từ vựng nền tảng về các đại lượng, hiện tượng và nguyên lý điện – điện tử, thường gặp trong sách giáo trình và tài liệu kỹ thuật.

Từ vựng
(Kanji/Romaji)
Cách đọc
(Hiragana)
Nghĩa tiếng Việt
電場 でんば Điện trường
電場の強さ でんばのつよさ Cường độ điện trường
電場の大きさ でんばのおおきさ Độ lớn của điện trường
電位 でんい Điện thế
電圧 でんあつ Điện áp
電源 でんげん Nguồn điện
電力 でんりょく Điện năng
電子 でんし Điện tử
電荷 でんか Sự nạp điện
電解液 でんかいえき Dung dịch điện phân
半導体 はんどうたい Chất bán dẫn
正孔 せいこう Lỗ trống
正極 せいきょく Điện cực dương
負極 ふきょく Điện cực âm
原子 げんし Nguyên tử
分子 ぶんし Phân tử
物質 ぶっしつ Vật chất
質量 しつりょう Chất lượng (khối lượng)
移動 いどう Di động, dịch chuyển
衝突 しょうとつ Va chạm, xung khắc
方向 ほうこう Hướng
断面 だんめん Mặt cắt ngang
法則 ほうそく Định luật, quy luật
エネルギー - Năng lượng
インダクタンス - Cảm kháng / biến thế
アナログ回路 アナログかいろ Vòng tương tự, mạch điện toán tương tự
アナログ信号 アナログしんごう Tín hiệu tương tự
アナログコンピューター - Máy điện toán tương tự (dùng đại lượng vật lý để biểu thị số)

2. Vật liệu, linh kiện & Dụng cụ điện

Tên gọi các linh kiện, vật liệu và thiết bị đo phổ biến trong ngành điện – điện tử.

Từ vựng (Kanji/Romaji) Cách đọc (Hiragana) Nghĩa tiếng Việt
アースせん(アース線) アースせん Dây điện âm, dây mát (dây tiếp đất)
コイル - Cuộn dây đồng
コンデンサ - Linh kiện tụ điện
カップリングコンデンサ - Tụ điện ghép nối
コンセント - Phích cắm, ổ điện
IC あいし Vi mạch tích hợp (IC)
アクセプタ - Chất nhận (vật lý, hóa học)
アクチュエータ - Cơ cấu kích hoạt, bộ truyền động

3. Ngành công nghiệp & Sản xuất

Thuật ngữ liên quan đến phân loại ngành nghề, hoạt động sản xuất và phát triển công nghiệp, hữu ích khi đọc báo cáo, tài liệu vĩ mô ngành.

Từ vựng (Kanji/Romaji) Cách đọc (Hiragana) Nghĩa tiếng Việt
産業 さんぎょう Ngành công nghiệp
国内の産業 こくないのさんぎょう Ngành công nghiệp trong nước
工業化 こうぎょうか Công nghiệp hóa
重工業 じゅうこうぎょう Ngành công nghiệp nặng
軽工業 けいこうぎょう Ngành công nghiệp nhẹ
裾野産業 すそのさんぎょう Ngành công nghiệp hỗ trợ
繊維工業 せんいこうぎょう Ngành công nghiệp dệt
海運業 かいうんぎょう Ngành công nghiệp hàng hải
シルク産業 シルクさんぎょう Ngành công nghiệp tơ lụa
鉄鋼業 てっこうぎょう Ngành công nghiệp thép
鉱山業 こうざんぎょう Ngành công nghiệp khai khoáng
加工産業 かこうさんぎょう Ngành công nghiệp chế biến
アセンブリ工業 アセンブリこうぎょう Ngành công nghiệp lắp ráp
生産 せいさん Sản xuất
大量生産 たいりょうせいさん Sản xuất hàng loạt
消費 しょうひ Tiêu dùng
開発 かいはつ Khai thác và phát triển
発展 はってん Phát triển
管理 かんり Quản lý
建設 けんせつ Xây dựng
建築 けんちく Kiến trúc
石油 せきゆ Dầu mỏ
石炭 せきたん Than đá
燃料 ねんりょう Nhiên liệu
科学技術の進歩 かがくぎじゅつのしんぽ Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
バイオ技術 バイオぎじゅつ Công nghệ sinh học
運転する うんてんする Vận hành
停止する ていしする Đình chỉ, dừng hoạt động
自動 じどう Tự động
部品を組み立てる ぶひんをくみたてる Lắp ráp linh kiện
エンジン - Động cơ
モーター - Mô tơ
性能 せいのう Tính năng
機能 きのう Chức năng
特許 とっきょ Bằng sáng chế
労働災害 ろうどうさいがい Tai nạn lao động
公害病 こうがいびょう Bệnh do ô nhiễm

4. Cơ khí, áp suất & An toàn lao động

Nhóm từ vựng xuất hiện nhiều trong tài liệu vận hành máy, bảo trì thiết bị và quy định an toàn, phần giao nhau lớn nhất giữa hai bài viết gốc, đã được hợp nhất và loại trùng.

Từ vựng (Kanji/Romaji) Cách đọc (Hiragana) Nghĩa tiếng Việt
合図 あいず Dấu hiệu, tín hiệu
赤チン あかチン Thuốc đỏ
赤チン災害 あかちんさいがい Chỗ tổn hại không quan trọng, lỗi nhỏ
悪影響 あくえいきょう Ảnh hưởng xấu
遊び車 あそびくるま Puli đệm, bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng
厚さ あつさ Độ dày
穴明け あなあけ Khoan lỗ
圧縮空気 あっしゅくくうき Khí nén, khí ép
圧縮コイルばね あっしゅくコイルばね Lò xo cuộn nén, sự đàn hồi cuộn dây nén
圧縮力 あっしゅくりょく Lực nén
圧電現象 あつでんげんしょう Hiện tượng áp điện
圧力角 あつりょくかく Góc chịu áp lực, góc ép
圧力スイッチ あつりょくすいっち Công tắc áp suất
圧力制御弁 あつりょくせいぎょべん Van điều chỉnh áp suất
圧力損失 あつりょくそんしつ Tổn hao áp lực
油穴 あぶらあな Lỗ dầu, miệng ống dầu
油砥石 あぶらといし Đá mài dầu
油溝 あぶらみぞ Đường rãnh dầu

5. Điện lạnh – Điều hòa không khí (HVAC)

Từ vựng chuyên ngành dành riêng cho hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí (HVAC).

Từ vựng (Kanji/Romaji) Cách đọc (Hiragana) Nghĩa tiếng Việt
暖房 だんぼう Máy sưởi
暖房設計 だんぼうせっけい Thiết kế hệ thống sưởi
ラジエーター - Lò sưởi điện
循環ポンプ じゅんかんポンプ Bơm tuần hoàn nước nóng
ヒートパイピングシステム - Hệ thống sưởi ấm trong nhà
煙道 えんどう Ống khói
換気 かんき Thông gió
対流気流 たいりゅうきりゅう Luồng không khí đối lưu nhiệt
エア・フィルター - Bộ lọc không khí
ファンを抽出する ファンをちゅうしゅつする Quạt hút không khí trong nhà ra ngoài
エアコン - Máy điều hòa không khí
ダクト - Ống dẫn không khí lạnh
流通ヘッド りゅうつうヘッド Miệng phân phối không khí lạnh
定流量コントローラー ていりゅうりょうコントローラー Bộ điều khiển lưu lượng không khí lạnh cố định
湿度 しつど Độ ẩm
加湿器 かしつき Thiết bị phun sương, máy tạo độ ẩm
除湿機 じょしつき Máy hút ẩm
エアウォッシャー - Thiết bị làm sạch không khí bằng tia nước

Bài viết đã hệ thống hóa 142 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện thành 5 nhóm chủ đề rõ ràng, giúp anh em không phải lật qua nhiều bài rời rạc khi cần tra cứu.

Nếu đang chuẩn bị làm việc tại Nhật Bản trong lĩnh vực điện công nghiệp, điện tử hay điện lạnh, anh em nên lưu lại bài này như một bảng tra cứu dùng dần, đặc biệt nhóm 4 (Cơ khí, áp suất & An toàn) vì đây là từ vựng xuất hiện thường xuyên nhất trong hướng dẫn vận hành và quy trình an toàn lao động thực tế.

Chia sẻ bài viết

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ