Tính Tiết Diện Dây Dẫn Điện

Tính Tiết Diện Dây Dẫn Điện

Công cụ tính toán & tra cứu tiết diện dây theo công suất và dòng điện

Thông Số Đầu Vào
1 HP = 0.75 kW  |  1 kVA ≈ 0.85 kW
Điện trở thuần = 1.0  |  Động cơ ≈ 0.8–0.9
Tự động theo loại nguồn, có thể chỉnh thủ công
📐 Đang tính theo công thức
Công thức I: I = P×1000 / (U × cosφ)
Mật độ dòng J: J = 6 A/mm² (đồng)
S = I / J:
Dự phòng ×1.2:
Chọn tiêu chuẩn: Nhập công suất để tính...
Kết Quả Tính Toán
Tiết diện dây dẫn cần chọn
mm²
⚠️
Gợi Ý Dây Thực Tế
Loại dâyTiết diệnKhả năng tảiĐánh giá
Bảng Tra Tiết Diện Dây Dẫn

Bảng 8 – IEC 60439-1 | Dây dẫn đồng, dòng thử nghiệm đến 400A

I từ (A)I đến (A)Tiết diện (mm²)
081
8121,5
12202,5
20254
25326
325010
506516
658525
8510035
10013050
13017570
17522595
225275150
275350185
350400240

Bảng 9 – IEC 60439-1 | Cáp và thanh cái từ 400A đến 3150A

Dòng danh định (A)Phạm vi (A)Số cápTiết diện cáp (mm²)Số thanh cáiKích thước (mm)
500400–5002150230×5
630500–6302185240×5
800630–8002240250×5
1000800–1000260×5
12501000–1250280×5
16001250–16002100×5
20001600–20003100×5
25002000–25004100×5
31502500–31503100×10

Dây điện lực CV, CX, CV/FR, CV/FRT – Tra theo công suất (nguồn 1 pha 220V)

Công suất (kW)Dây CV / CV/FR / CV/FRTDây CX
Đến 1,2CX 1,0
Đến 2,0CV 1,5CX 1,5
Đến 3,3CV 2,5CX 2,5
Đến 4,4CV 4,0CX 4,0
Đến 6,6CV 6,0CX 6,0
Đến 9,0CV 10CX 10
Đến 14CV 16CX 16
Đến 22CV 25CX 25

Hướng dẫn chọn dây theo từng nhánh trong nhà ở

Ứng dụngCông suấtLoại dâyTiết diện
Công tắc, ổ cắm nhẹ< 1 kWDây súp mềm2×1,5 mm²
Đèn, quạt, TV, tủ lạnh1–2 kWCáp PVC 2 lớp2×2,5 mm²
Máy giặt, lò vi sóng2–3,3 kWCV / Cáp PVC2,5–4 mm²
Điều hòa 1.5 HP~1,5 kWCV PVC2×2,5 mm²
Điều hòa 2.0 HP~2,2 kWCV PVC2×4 mm²
Máy nước nóng2–3 kWCV PVC2×2,5 mm²
Máy bơm 1 HP~0,75 kWDây súp mềm2×1,5 mm²
Dây tổng cả nhà5–10 kWCVV / CV6–10 mm²
Công Thức Tính Tiết Diện Dây Dẫn

Quy trình tính gồm 3 bước: tính dòng I → tính tiết diện S → chọn cỡ tiêu chuẩn.

Bước 1 – Tính dòng điện I (Ampe)
I = P × 1000 / (U × cosφ)    [Nguồn 1 Pha]
I = P × 1000 / (√3 × U × cosφ)    [Nguồn 3 Pha]
P = Công suất tải (kW)  |  U = Điện áp lưới (V)  |  cosφ = Hệ số công suất  |  √3 ≈ 1,732
Bước 2 – Tính tiết diện S (mm²)
S = I / J
J = Mật độ dòng điện cho phép:
• Dây đồng (Cu): J = 6 A/mm²
• Dây nhôm (Al): J = 4,5 A/mm²
Bước 3 – Chọn cỡ dây tiêu chuẩn
Nhân S với hệ số dự phòng (1,2–1,5), rồi chọn cỡ dây thương mại lớn hơn hoặc bằng theo dãy:
1 → 1,5 → 2,5 → 4 → 6 → 10 → 16 → 25 → 35 → 50 → 70 → 95 → 120 → 150 → 185 → 240 (mm²)
Lưu Ý Thực Tế
Luôn chọn dây lớn hơn tính toán ít nhất 1 cấp để đảm bảo an toàn và dự phòng phụ tải tương lai.
Ưu tiên dây đồng – độ dẫn điện tốt, tuổi thọ cao, ít bị oxy hóa hơn dây nhôm.
Dây lắp trong ống hoặc chôn ngầm cần giảm khả năng tải 20–30% so với đi nổi trong không khí.
cosφ: Bếp điện, đèn, ấm nước = 1,0  |  Điều hòa, máy bơm, động cơ ≈ 0,8–0,9.
⚠️ Công cụ này chỉ mang tính tham khảo. Với công trình điện thực tế, hãy liên hệ kỹ sư điện để được tư vấn chính xác.